Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mùi 1379

1377 1378 1380 1381
  Mục lục:
Tháng 1 - 1379 1 Thứ Bảy
 
Tháng Chạp (Đ)
13
Năm Mậu Ngọ
Tháng Ất Sửu
Ngày Tân Hợi
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1379
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1379
T2T3T4T5T6T7CN
113/12214

3

15

4

16

5

17

6

18

7

19
820921

10

22

11

23

12

24

13

25

14

26
15271628

17

29

18

30

19

1/1

20

2

21

3
224235

24

6

25

7

26

8

27

9

28

10
29113012

31

13
THÁNG 2/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/1

2

15

3

16

4

17
518619

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24
12251326

14

27

15

28

16

29

17

1/2

18

2
193204

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9
26102711

28

12
THÁNG 3/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/2

2

14

3

15

4

16
517618

7

19

8

20

9

21

10

22

11

23
12241325

14

26

15

27

16

28

17

29

18

30
191/3202

21

3

22

4

23

5

24

6

25

7
268279

28

10

29

11

30

12

31

13
THÁNG 4/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/3
215316

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21
9221023

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28
1629171/4

18

2

19

3

20

4

21

5

22

6
237248

25

9

26

10

27

11

28

12

29

13
3014
THÁNG 5/1379
T2T3T4T5T6T7CN
115/4

2

16

3

17

4

18

5

19

6

20
721822

9

23

10

24

11

25

12

26

13

27
14281529

16

1/5

17

2

18

3

19

4

20

5
216227

23

8

24

9

25

10

26

11

27

12
28132914

30

15

31

16
THÁNG 6/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/5

2

18

3

19
420521

6

22

7

23

8

24

9

25

10

26
11271228

13

29

14

30

15

1/5N

16

2

17

3
184195

20

6

21

7

22

8

23

9

24

10
25112612

27

13

28

14

29

15

30

16
THÁNG 7/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/5N
218319

4

20

5

21

6

22

7

23

8

24
9251026

11

27

12

28

13

29

14

1/6

15

2
163174

18

5

19

6

20

7

21

8

22

9
23102411

25

12

26

13

27

14

28

15

29

16
30173118
THÁNG 8/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/6

2

20

3

21

4

22

5

23
624725

8

26

9

27

10

28

11

29

12

30
131/7142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18

31

19
THÁNG 9/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/7

2

21
322423

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28
1029111/8

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
THÁNG 10/1379
T2T3T4T5T6T7CN
121/8222

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27
828929

10

30

11

1/9

12

2

13

3

14

4
155166

17

7

18

8

19

9

20

10

21

11
22122313

24

14

25

15

26

16

27

17

28

18
29193020

31

21
THÁNG 11/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

22/9

2

23

3

24

4

25
526627

7

28

8

29

9

30

10

1/10

11

2
123134

14

5

15

6

16

7

17

8

18

9
19102011

21

12

22

13

23

14

24

15

25

16
26172718

28

19

29

20

30

21
THÁNG 12/1379
T2T3T4T5T6T7CN

1

22/10

2

23
324425

5

26

6

27

7

28

8

29

9

30
101/11112

12

3

13

4

14

5

15

6

16

7
178189

19

10

20

11

21

12

22

13

23

14
24152516

26

17

27

18

28

19

29

20

30

21
3122

Lịch âm 1379: năm Kỷ Mùi

Tên năm: Thảo Dã Chi Dương- Dê đồng cỏ
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Thiên Thượng Hỏa- Lửa trên trời

Tóm tắt mệnh Thiên Thượng Hỏa:

Ánh sáng bao trùm, nóng bức

Diễn giải mệnh Thiên Thượng Hỏa:

Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy. Nó thích lửa ngọn đèn ngoài ra với các hỏa khác đều tương khắc. Nó lại thích gặp thổ, nếu có kim mộc thì hình thành một mệnh cực quý. Lửa trên trời nếu đơn độc với thủy thì dễ hình thành thủy hỏa tương khắc.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mùi 1379

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1379 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1379. Năm 1379 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mùi. Lịch âm năm Kỷ Mùi 1379, lịch vạn niên năm Thiên Thượng Hỏa 1379