Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Bính Thìn 1496

1494 1495 1497 1498
  Mục lục:
Tháng 1 - 1496 1 Thứ Sáu
 
Tháng Chạp (T)
16
Năm Ất Mão
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Ất Sửu
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1496
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/12
217318

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23
9241025

11

26

12

27

13

28

14

29

15

1/1
162173

18

4

19

5

20

6

21

7

22

8
2392410

25

11

26

12

27

13

28

14

29

15
30163117
THÁNG 2/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/1

2

19

3

20

4

21

5

22
623724

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29
1330141/2

15

2

16

3

17

4

18

5

19

6
207218

22

9

23

10

24

11

25

12

26

13
27142815

29

16
THÁNG 3/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/2

2

18

3

19

4

20
521622

7

23

8

24

9

25

10

26

11

27
12281329

14

30

15

1/3

16

2

17

3

18

4
195206

21

7

22

8

23

9

24

10

25

11
26122713

28

14

29

15

30

16

31

17
THÁNG 4/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/3
219320

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25
9261027

11

28

12

29

13

1/4

14

2

15

3
164175

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10
23112412

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17
3018
THÁNG 5/1496
T2T3T4T5T6T7CN
119/4

2

20

3

21

4

22

5

23

6

24
725826

9

27

10

28

11

29

12

30

13

1/4N
142153

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8
2192210

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15
28162917

30

18

31

19
THÁNG 6/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/4N

2

21

3

22
423524

6

25

7

26

8

27

9

28

10

29
111/5122

13

3

14

4

15

5

16

6

17

7
188199

20

10

21

11

22

12

23

13

24

14
25152616

27

17

28

18

29

19

30

20
THÁNG 7/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/5
222323

4

24

5

25

6

26

7

27

8

28
929101/6

11

2

12

3

13

4

14

5

15

6
167178

18

9

19

10

20

11

21

12

22

13
23142415

25

16

26

17

27

18

28

19

29

20
30213122
THÁNG 8/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/6

2

24

3

25

4

26

5

27
628729

8

30

9

1/7

10

2

11

3

12

4
135146

15

7

16

8

17

9

18

10

19

11
20122113

22

14

23

15

24

16

25

17

26

18
27192820

29

21

30

22

31

23
THÁNG 9/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

24/7

2

25
326427

5

28

6

29

7

1/8

8

2

9

3
104115

12

6

13

7

14

8

15

9

16

10
17111812

19

13

20

14

21

15

22

16

23

17
24182519

26

20

27

21

28

22

29

23

30

24
THÁNG 10/1496
T2T3T4T5T6T7CN
125/8226

3

27

4

28

5

29

6

1/9

7

2
8394

10

5

11

6

12

7

13

8

14

9
15101611

17

12

18

13

19

14

20

15

21

16
22172318

24

19

25

20

26

21

27

22

28

23
29243025

31

26
THÁNG 11/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

27/9

2

28

3

29

4

30
51/1062

7

3

8

4

9

5

10

6

11

7
128139

14

10

15

11

16

12

17

13

18

14
19152016

21

17

22

18

23

19

24

20

25

21
26222723

28

24

29

25

30

26
THÁNG 12/1496
T2T3T4T5T6T7CN

1

27/10

2

28
329430

5

1/11

6

2

7

3

8

4

9

5
106117

12

8

13

9

14

10

15

11

16

12
17131814

19

15

20

16

21

17

22

18

23

19
24202521

26

22

27

23

28

24

29

25

30

26
3127

Lịch âm 1496: năm Bính Thìn

Tên năm: Thiên Thượng Chi Long- Rồng trên trời
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát

Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:

Phù sa, đất gom về

Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:

Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thìn 1496

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1496 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1496. Năm 1496 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thìn. Lịch âm năm Bính Thìn 1496, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 1496