Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Quý Mùi 1583

1581 1582 1584 1585
  Mục lục:
Tháng 1 - 1583 1 Thứ Bảy
 
Tháng Chạp (Đ)
8
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Qúy Sửu
Ngày Nhâm Thìn
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1583
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1583
T2T3T4T5T6T7CN
18/1229

3

10

4

11

5

12

6

13

7

14
815916

10

17

11

18

12

19

13

20

14

21
15221623

17

24

18

25

19

26

20

27

21

28
22292330

24

1/1

25

2

26

3

27

4

28

5
296307

31

8
THÁNG 2/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

9/1

2

10

3

11

4

12
513614

7

15

8

16

9

17

10

18

11

19
12201321

14

22

15

23

16

24

17

25

18

26
19272028

21

29

22

1/2

23

2

24

3

25

4
265276

28

7
THÁNG 3/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

8/2

2

9

3

10

4

11
512613

7

14

8

15

9

16

10

17

11

18
12191320

14

21

15

22

16

23

17

24

18

25
19262027

21

28

22

29

23

30

24

1/3

25

2
263274

28

5

29

6

30

7

31

8
THÁNG 4/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

9/3
210311

4

12

5

13

6

14

7

15

8

16
9171018

11

19

12

20

13

21

14

22

15

23
16241725

18

26

19

27

20

28

21

29

22

1/3N
232243

25

4

26

5

27

6

28

7

29

8
309
THÁNG 5/1583
T2T3T4T5T6T7CN
110/3N

2

11

3

12

4

13

5

14

6

15
716817

9

18

10

19

11

20

12

21

13

22
14231524

16

25

17

26

18

27

19

28

20

29
211/4222

23

3

24

4

25

5

26

6

27

7
288299

30

10

31

11
THÁNG 6/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/4

2

13

3

14
415516

6

17

7

18

8

19

9

20

10

21
11221223

13

24

14

25

15

26

16

27

17

28
18291930

20

1/5

21

2

22

3

23

4

24

5
256267

27

8

28

9

29

10

30

11
THÁNG 7/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/5
213314

4

15

5

16

6

17

7

18

8

19
9201021

11

22

12

23

13

24

14

25

15

26
16271728

18

29

19

1/6

20

2

21

3

22

4
235246

25

7

26

8

27

9

28

10

29

11
30123113
THÁNG 8/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/6

2

15

3

16

4

17

5

18
619720

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25
13261427

15

28

16

29

17

1/7

18

2

19

3
204215

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10
27112812

29

13

30

14

31

15
THÁNG 9/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/7

2

17
318419

5

20

6

21

7

22

8

23

9

24
10251126

12

27

13

28

14

29

15

30

16

1/8
172183

19

4

20

5

21

6

22

7

23

8
2492510

26

11

27

12

28

13

29

14

30

15
THÁNG 10/1583
T2T3T4T5T6T7CN
116/8217

3

18

4

19

5

20

6

21

7

22
823924

10

25

11

26

12

27

13

28

14

29
151/9162

17

3

18

4

19

5

20

6

21

7
228239

24

10

25

11

26

12

27

13

28

14
29153016

31

17
THÁNG 11/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/9

2

19

3

20

4

21
522623

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28
12291330

14

1/10

15

2

16

3

17

4

18

5
196207

21

8

22

9

23

10

24

11

25

12
26132714

28

15

29

16

30

17
THÁNG 12/1583
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/10

2

19
320421

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26
10271128

12

29

13

30

14

1/11

15

2

16

3
174185

19

6

20

7

21

8

22

9

23

10
24112512

26

13

27

14

28

15

29

16

30

17
3118

Lịch âm 1583: năm Quý Mùi

Tên năm: Quần Nội Chi Dương- Dê trong đàn
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu

Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:

Khi mọc suy, rũ như là cây liễu

Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:

Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Mùi 1583

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1583 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1583. Năm 1583 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Mùi. Lịch âm năm Quý Mùi 1583, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 1583