Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Canh Tý 1600

1598 1599 1601 1602
  Mục lục:
Tháng 1 - 1600 1 Thứ Bảy
 
Tháng Mười Một (Đ)
16
Năm Kỷ Hợi
Tháng Bính Tý
Ngày Tân Dậu
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1600
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1600
T2T3T4T5T6T7CN
116/11217

3

18

4

19

5

20

6

21

7

22
823924

10

25

11

26

12

27

13

28

14

29
1530161/12

17

2

18

3

19

4

20

5

21

6
227238

24

9

25

10

26

11

27

12

28

13
29143015

31

16
THÁNG 2/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/12

2

18

3

19

4

20
521622

7

23

8

24

9

25

10

26

11

27
12281329

14

30

15

1/1

16

2

17

3

18

4
195206

21

7

22

8

23

9

24

10

25

11
26122713

28

14

29

15
THÁNG 3/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/1

2

17

3

18
419520

6

21

7

22

8

23

9

24

10

25
11261227

13

28

14

29

15

1/2

16

2

17

3
184195

20

6

21

7

22

8

23

9

24

10
25112612

27

13

28

14

29

15

30

16

31

17
THÁNG 4/1600
T2T3T4T5T6T7CN
118/2219

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24
825926

10

27

11

28

12

29

13

1/3

14

2
153164

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9
22102311

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16
29173018
THÁNG 5/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/3

2

20

3

21

4

22

5

23
624725

8

26

9

27

10

28

11

29

12

30
131/4142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18

31

19
THÁNG 6/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/4

2

21
322423

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28
1029111/5

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
THÁNG 7/1600
T2T3T4T5T6T7CN
121/5222

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27
828929

10

1/6

11

2

12

3

13

4

14

5
156167

17

8

18

9

19

10

20

11

21

12
22132314

24

15

25

16

26

17

27

18

28

19
29203021

31

22
THÁNG 8/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/6

2

24

3

25

4

26
527628

7

29

8

30

9

1/7

10

2

11

3
124135

14

6

15

7

16

8

17

9

18

10
19112012

21

13

22

14

23

15

24

16

25

17
26182719

28

20

29

21

30

22

31

23
THÁNG 9/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

24/7
225326

4

27

5

28

6

29

7

1/8

8

2
93104

11

5

12

6

13

7

14

8

15

9
16101711

18

12

19

13

20

14

21

15

22

16
23172418

25

19

26

20

27

21

28

22

29

23
3024
THÁNG 10/1600
T2T3T4T5T6T7CN
125/8

2

26

3

27

4

28

5

29

6

30
71/982

9

3

10

4

11

5

12

6

13

7
148159

16

10

17

11

18

12

19

13

20

14
21152216

23

17

24

18

25

19

26

20

27

21
28222923

30

24

31

25
THÁNG 11/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

26/9

2

27

3

28
429530

6

1/10

7

2

8

3

9

4

10

5
116127

13

8

14

9

15

10

16

11

17

12
18131914

20

15

21

16

22

17

23

18

24

19
25202621

27

22

28

23

29

24

30

25
THÁNG 12/1600
T2T3T4T5T6T7CN

1

26/10
227328

4

29

5

30

6

1/11

7

2

8

3
94105

11

6

12

7

13

8

14

9

15

10
16111712

18

13

19

14

20

15

21

16

22

17
23182419

25

20

26

21

27

22

28

23

29

24
30253126

Lịch âm 1600: năm Canh Tý

Tên năm: Lương Thượng Chi Thử- Chuột trên xà
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách

Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:

Được dùng làm nhiều thứ

Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:

Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 1600

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tý 1600

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1600 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1600. Năm 1600 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Tý. Lịch âm năm Canh Tý 1600, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 1600