Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Giáp Dần 1614

1612 1613 1615 1616
  Mục lục:
Tháng 1 - 1614 1 Thứ Tư
 
Tháng Mười Một (T)
21
Năm Quý Sửu
Tháng Giáp Tý
Ngày Ất Hợi
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1614
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/11

2

22

3

23
424525

6

26

7

27

8

28

9

29

10

1/12
112123

13

4

14

5

15

6

16

7

17

8
1891910

20

11

21

12

22

13

23

14

24

15
25162617

27

18

28

19

29

20

30

21

31

22
THÁNG 2/1614
T2T3T4T5T6T7CN
123/12224

3

25

4

26

5

27

6

28

7

29
83091/1

10

2

11

3

12

4

13

5

14

6
157168

17

9

18

10

19

11

20

12

21

13
22142315

24

16

25

17

26

18

27

19

28

20
THÁNG 3/1614
T2T3T4T5T6T7CN
121/1222

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27
828929

10

1/2

11

2

12

3

13

4

14

5
156167

17

8

18

9

19

10

20

11

21

12
22132314

24

15

25

16

26

17

27

18

28

19
29203021

31

22
THÁNG 4/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/2

2

24

3

25

4

26
527628

7

29

8

30

9

1/3

10

2

11

3
124135

14

6

15

7

16

8

17

9

18

10
19112012

21

13

22

14

23

15

24

16

25

17
26182719

28

20

29

21

30

22
THÁNG 5/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/3

2

24
325426

5

27

6

28

7

29

8

30

9

1/4
102113

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8
1791810

19

11

20

12

21

13

22

14

23

15
24162517

26

18

27

19

28

20

29

21

30

22
3123
THÁNG 6/1614
T2T3T4T5T6T7CN
124/4

2

25

3

26

4

27

5

28

6

29
71/582

9

3

10

4

11

5

12

6

13

7
148159

16

10

17

11

18

12

19

13

20

14
21152216

23

17

24

18

25

19

26

20

27

21
28222923

30

24
THÁNG 7/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

25/5

2

26

3

27

4

28
529630

7

1/6

8

2

9

3

10

4

11

5
126137

14

8

15

9

16

10

17

11

18

12
19132014

21

15

22

16

23

17

24

18

25

19
26202721

28

22

29

23

30

24

31

25
THÁNG 8/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

26/6
227328

4

29

5

1/7

6

2

7

3

8

4
95106

11

7

12

8

13

9

14

10

15

11
16121713

18

14

19

15

20

16

21

17

22

18
23192420

25

21

26

22

27

23

28

24

29

25
30263127
THÁNG 9/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

28/7

2

29

3

30

4

1/8

5

2
6374

8

5

9

6

10

7

11

8

12

9
13101411

15

12

16

13

17

14

18

15

19

16
20172118

22

19

23

20

24

21

25

22

26

23
27242825

29

26

30

27
THÁNG 10/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

28/8

2

29

3

1/9
4253

6

4

7

5

8

6

9

7

10

8
1191210

13

11

14

12

15

13

16

14

17

15
18161917

20

18

21

19

22

20

23

21

24

22
25232624

27

25

28

26

29

27

30

28

31

29
THÁNG 11/1614
T2T3T4T5T6T7CN
130/921/10

3

2

4

3

5

4

6

5

7

6
8798

10

9

11

10

12

11

13

12

14

13
15141615

17

16

18

17

19

18

20

19

21

20
22212322

24

23

25

24

26

25

27

26

28

27
29283029
THÁNG 12/1614
T2T3T4T5T6T7CN

1

1/11

2

2

3

3

4

4

5

5
6677

8

8

9

9

10

10

11

11

12

12
13131414

15

15

16

16

17

17

18

18

19

19
20202121

22

22

23

23

24

24

25

25

26

26
27272828

29

29

30

30

31

1/12

Lịch âm 1614: năm Giáp Dần

Tên năm: Lập Định Chi Hổ- Hổ tự lập
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn

Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:

Nước chảy thành dòng

Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:

Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 1614

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Dần 1614

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1614 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1614. Năm 1614 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Dần. Lịch âm năm Giáp Dần 1614, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 1614