Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Canh Thìn 1760

1758 1759 1761 1762
  Mục lục:
Tháng 1 - 1760 1 Thứ Ba
 
Tháng Mười Một (Đ)
14
Năm Kỷ Mão
Tháng Bính Tý
Ngày Canh Thân
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1760
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/11

2

15

3

16

4

17
518619

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24
12251326

14

27

15

28

16

29

17

30

18

1/12
192203

21

4

22

5

23

6

24

7

25

8
2692710

28

11

29

12

30

13

31

14
THÁNG 2/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/12
216317

4

18

5

19

6

20

7

21

8

22
9231024

11

25

12

26

13

27

14

28

15

29
1630171/1

18

2

19

3

20

4

21

5

22

6
237248

25

9

26

10

27

11

28

12

29

13
THÁNG 3/1760
T2T3T4T5T6T7CN
114/1215

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20
821922

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27
15281629

17

1/2

18

2

19

3

20

4

21

5
226237

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12
29133014

31

15
THÁNG 4/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/2

2

17

3

18

4

19
520621

7

22

8

23

9

24

10

25

11

26
12271328

14

29

15

30

16

1/3

17

2

18

3
194205

21

6

22

7

23

8

24

9

25

10
26112712

28

13

29

14

30

15
THÁNG 5/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/3

2

17
318419

5

20

6

21

7

22

8

23

9

24
10251126

12

27

13

28

14

29

15

1/4

16

2
173184

19

5

20

6

21

7

22

8

23

9
24102511

26

12

27

13

28

14

29

15

30

16
3117
THÁNG 6/1760
T2T3T4T5T6T7CN
118/4

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23
724825

9

26

10

27

11

28

12

29

13

1/5
142153

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8
2192210

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15
28162917

30

18
THÁNG 7/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/5

2

20

3

21

4

22
523624

7

25

8

26

9

27

10

28

11

29
121/6132

14

3

15

4

16

5

17

6

18

7
198209

21

10

22

11

23

12

24

13

25

14
26152716

28

17

29

18

30

19

31

20
THÁNG 8/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/6
222323

4

24

5

25

6

26

7

27

8

28
9291030

11

1/7

12

2

13

3

14

4

15

5
166177

18

8

19

9

20

10

21

11

22

12
23132414

25

15

26

16

27

17

28

18

29

19
30203121
THÁNG 9/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

22/7

2

23

3

24

4

25

5

26
627728

8

29

9

1/8

10

2

11

3

12

4
135146

15

7

16

8

17

9

18

10

19

11
20122113

22

14

23

15

24

16

25

17

26

18
27192820

29

21

30

22
THÁNG 10/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/8

2

24

3

25
426527

6

28

7

29

8

30

9

1/9

10

2
113124

13

5

14

6

15

7

16

8

17

9
18101911

20

12

21

13

22

14

23

15

24

16
25172618

27

19

28

20

29

21

30

22

31

23
THÁNG 11/1760
T2T3T4T5T6T7CN
124/9225

3

26

4

27

5

28

6

29

7

30
81/1092

10

3

11

4

12

5

13

6

14

7
158169

17

10

18

11

19

12

20

13

21

14
22152316

24

17

25

18

26

19

27

20

28

21
29223023
THÁNG 12/1760
T2T3T4T5T6T7CN

1

24/10

2

25

3

26

4

27

5

28
62971/11

8

2

9

3

10

4

11

5

12

6
137148

15

9

16

10

17

11

18

12

19

13
20142115

22

16

23

17

24

18

25

19

26

20
27212822

29

23

30

24

31

25

Lịch âm 1760: năm Canh Thìn

Tên năm: Thứ Tính Chi Long- Rồng khoan dung
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn

Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:

Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy

Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:

Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bạch Lạp Kim 1760

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thìn 1760

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1760 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1760. Năm 1760 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thìn. Lịch âm năm Canh Thìn 1760, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 1760