Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Giáp Thìn 1784

1782 1783 1785 1786
  Mục lục:
Tháng 1 - 1784 1 Thứ Năm
 
Tháng Chạp (T)
9
Năm Quý Mão
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Dần
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1784
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

9/12

2

10
311412

5

13

6

14

7

15

8

16

9

17
10181119

12

20

13

21

14

22

15

23

16

24
17251826

19

27

20

28

21

29

22

1/1

23

2
243254

26

5

27

6

28

7

29

8

30

9
3110
THÁNG 2/1784
T2T3T4T5T6T7CN
111/1

2

12

3

13

4

14

5

15

6

16
717818

9

19

10

20

11

21

12

22

13

23
14241525

16

26

17

27

18

28

19

29

20

30
211/2222

23

3

24

4

25

5

26

6

27

7
288299
THÁNG 3/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

10/2

2

11

3

12

4

13

5

14
615716

8

17

9

18

10

19

11

20

12

21
13221423

15

24

16

25

17

26

18

27

19

28
2029211/3

22

2

23

3

24

4

25

5

26

6
277288

29

9

30

10

31

11
THÁNG 4/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/3

2

13
314415

5

16

6

17

7

18

8

19

9

20
10211122

12

23

13

24

14

25

15

26

16

27
17281829

19

30

20

1/3N

21

2

22

3

23

4
245256

26

7

27

8

28

9

29

10

30

11
THÁNG 5/1784
T2T3T4T5T6T7CN
112/3N213

3

14

4

15

5

16

6

17

7

18
819920

10

21

11

22

12

23

13

24

14

25
15261627

17

28

18

29

19

1/4

20

2

21

3
224235

24

6

25

7

26

8

27

9

28

10
29113012

31

13
THÁNG 6/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/4

2

15

3

16

4

17
518619

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24
12251326

14

27

15

28

16

29

17

30

18

1/5
192203

21

4

22

5

23

6

24

7

25

8
2692710

28

11

29

12

30

13
THÁNG 7/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/5

2

15
316417

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22
10231124

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29
171/6182

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7
248259

26

10

27

11

28

12

29

13

30

14
3115
THÁNG 8/1784
T2T3T4T5T6T7CN
116/6

2

17

3

18

4

19

5

20

6

21
722823

9

24

10

25

11

26

12

27

13

28
14291530

16

1/7

17

2

18

3

19

4

20

5
216227

23

8

24

9

25

10

26

11

27

12
28132914

30

15

31

16
THÁNG 9/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/7

2

18

3

19
420521

6

22

7

23

8

24

9

25

10

26
11271228

13

29

14

1/8

15

2

16

3

17

4
185196

20

7

21

8

22

9

23

10

24

11
25122613

27

14

28

15

29

16

30

17
THÁNG 10/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/8
219320

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25
9261027

11

28

12

29

13

30

14

1/9

15

2
163174

18

5

19

6

20

7

21

8

22

9
23102411

25

12

26

13

27

14

28

15

29

16
30173118
THÁNG 11/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/9

2

20

3

21

4

22

5

23
624725

8

26

9

27

10

28

11

29

12

30
131/10142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18
THÁNG 12/1784
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/10

2

20

3

21
422523

6

24

7

25

8

26

9

27

10

28
1129121/11

13

2

14

3

15

4

16

5

17

6
187198

20

9

21

10

22

11

23

12

24

13
25142615

27

16

28

17

29

18

30

19

31

20

Lịch âm 1784: năm Giáp Thìn

Tên năm: Phục Đầm Chi Lâm- Rồng ẩn ở đầm
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Phú Đăng Hỏa- Lửa ngọn đèn

Tóm tắt mệnh Phú Đăng Hỏa:

Ánh lửa đèn dầu- là ánh lửa ban đêm khả dĩ chiếu sáng những nơi mà mặt trời mặt trăng không chiếu tới được

Diễn giải mệnh Phú Đăng Hỏa:

Thìn là trời đã sáng, tỵ là sắp đến buổi trưa. Mặt trời tỏa sáng thiên hạ không cần phải đốt đèn chiếu sáng, cho nên bị xem là lửa ngọn đèn, ánh sáng của đèn lung linh, cây đèn chiếu sáng đến những nơi mặt trời mặt trăng không thể chiếu sáng tới được.Lửa ngọn đèn chính là lửa chiếu sáng ban đêm, nó không tách khỏi được với gỗ và dầu. Dầu trong ngũ hành thuộc thủy chi nên ngọn đèn gặp mộc gặp thủy là tốt. Đêm chủ âm do đó lửa ngọn kỵ mặt trời. Lửa ngọn đèn có hai loại mệnh quý, một là “ Che đèn thêm dầu” chỉ lửa ngọn đèn gặp nước dưới giếng nước dưới khe, nước sông dài. Và một loại “ Dưới đèn múa kiếm” chỉ lửa ngọn đèn gặp kiếm phùng kim. Ngoài ra lửa ngọn đèn còn sợ gặp thổ trong ngũ hành chỉ trừ Bính tuất đinh hợi. Đất mái nhà. Nó cũng thích hỏa nhưng trừ lửa sấm sét là lửa rồng thần tất phải có gió thổi làm tắt lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Phú Đăng Hỏa 1784

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Thìn 1784

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1784 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1784. Năm 1784 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Thìn. Lịch âm năm Giáp Thìn 1784, lịch vạn niên năm Phú Đăng Hỏa 1784