Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Đinh Tỵ 597

595 596 598 599
  Mục lục:
Tháng 1 - 597 1 Thứ Ba
 
Tháng Chạp (T)
8
Năm Bính Thìn
Tháng Tân Sửu
Ngày Bính Tuất
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 597
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

8/12

2

9

3

10

4

11
512613

7

14

8

15

9

16

10

17

11

18
12191320

14

21

15

22

16

23

17

24

18

25
19262027

21

28

22

29

23

1/1

24

2

25

3
264275

28

6

29

7

30

8

31

9
THÁNG 2/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

10/1
211312

4

13

5

14

6

15

7

16

8

17
9181019

11

20

12

21

13

22

14

23

15

24
16251726

18

27

19

28

20

29

21

30

22

1/2
232243

25

4

26

5

27

6

28

7
THÁNG 3/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

8/2
29310

4

11

5

12

6

13

7

14

8

15
9161017

11

18

12

19

13

20

14

21

15

22
16231724

18

25

19

26

20

27

21

28

22

29
231/3242

25

3

26

4

27

5

28

6

29

7
308319
THÁNG 4/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

10/3

2

11

3

12

4

13

5

14
615716

8

17

9

18

10

19

11

20

12

21
13221423

15

24

16

25

17

26

18

27

19

28
20292130

22

1/4

23

2

24

3

25

4

26

5
276287

29

8

30

9
THÁNG 5/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

10/4

2

11

3

12
413514

6

15

7

16

8

17

9

18

10

19
11201221

13

22

14

23

15

24

16

25

17

26
18271928

20

29

21

30

22

1/4N

23

2

24

3
254265

27

6

28

7

29

8

30

9

31

10
THÁNG 6/597
T2T3T4T5T6T7CN
111/4N212

3

13

4

14

5

15

6

16

7

17
818919

10

20

11

21

12

22

13

23

14

24
15251626

17

27

18

28

19

29

20

1/5

21

2
223234

24

5

25

6

26

7

27

8

28

9
29103011
THÁNG 7/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/5

2

13

3

14

4

15

5

16
617718

8

19

9

20

10

21

11

22

12

23
13241425

15

26

16

27

17

28

18

29

19

30
201/6212

22

3

23

4

24

5

25

6

26

7
278289

29

10

30

11

31

12
THÁNG 8/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/6

2

14
315416

5

17

6

18

7

19

8

20

9

21
10221123

12

24

13

25

14

26

15

27

16

28
17291830

19

1/7

20

2

21

3

22

4

23

5
246257

26

8

27

9

28

10

29

11

30

12
3113
THÁNG 9/597
T2T3T4T5T6T7CN
114/7

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19
720821

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26
14271528

16

29

17

1/8

18

2

19

3

20

4
215226

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11
28122913

30

14
THÁNG 10/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/8

2

16

3

17

4

18
519620

7

21

8

22

9

23

10

24

11

25
12261327

14

28

15

29

16

30

17

1/9

18

2
193204

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9
26102711

28

12

29

13

30

14

31

15
THÁNG 11/597
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/9
217318

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23
9241025

11

26

12

27

13

28

14

29

15

1/10
162173

18

4

19

5

20

6

21

7

22

8
2392410

25

11

26

12

27

13

28

14

29

15
3016
THÁNG 12/597
T2T3T4T5T6T7CN
117/10

2

18

3

19

4

20

5

21

6

22
723824

9

25

10

26

11

27

12

28

13

29
1430151/11

16

2

17

3

18

4

19

5

20

6
217228

23

9

24

10

25

11

26

12

27

13
28142915

30

16

31

17

Lịch âm 597: năm Đinh Tỵ

Tên năm: Đầm Nội Chi Xà- Rắn trong đầm
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát

Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:

Phù sa, đất gom về

Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:

Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Tỵ 597

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 597 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 597. Năm 597 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Tỵ. Lịch âm năm Đinh Tỵ 597, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 597