Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Giáp Dần 774

772 773 775 776
  Mục lục:
Tháng 1 - 774 1 Thứ Bảy
 
Tháng Chạp (Đ)
15
Năm Quý Sửu
Tháng Ất Sửu
Ngày Ất Mão
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 774
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/774
T2T3T4T5T6T7CN
115/12216

3

17

4

18

5

19

6

20

7

21
822923

10

24

11

25

12

26

13

27

14

28
15291630

17

1/12N

18

2

19

3

20

4

21

5
226237

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12
29133014

31

15
THÁNG 2/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/12N

2

17

3

18

4

19
520621

7

22

8

23

9

24

10

25

11

26
12271328

14

29

15

1/1

16

2

17

3

18

4
195206

21

7

22

8

23

9

24

10

25

11
26122713

28

14
THÁNG 3/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/1

2

16

3

17

4

18
519620

7

21

8

22

9

23

10

24

11

25
12261327

14

28

15

29

16

30

17

1/2

18

2
193204

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9
26102711

28

12

29

13

30

14

31

15
THÁNG 4/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/2
217318

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23
9241025

11

26

12

27

13

28

14

29

15

30
161/3172

18

3

19

4

20

5

21

6

22

7
238249

25

10

26

11

27

12

28

13

29

14
3015
THÁNG 5/774
T2T3T4T5T6T7CN
116/3

2

17

3

18

4

19

5

20

6

21
722823

9

24

10

25

11

26

12

27

13

28
1429151/4

16

2

17

3

18

4

19

5

20

6
217228

23

9

24

10

25

11

26

12

27

13
28142915

30

16

31

17
THÁNG 6/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/4

2

19

3

20
421522

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27
11281229

13

30

14

1/5

15

2

16

3

17

4
185196

20

7

21

8

22

9

23

10

24

11
25122613

27

14

28

15

29

16

30

17
THÁNG 7/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/5
219320

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25
9261027

11

28

12

29

13

1/6

14

2

15

3
164175

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10
23112412

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17
30183119
THÁNG 8/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/6

2

21

3

22

4

23

5

24
625726

8

27

9

28

10

29

11

30

12

1/7
132143

15

4

16

5

17

6

18

7

19

8
2092110

22

11

23

12

24

13

25

14

26

15
27162817

29

18

30

19

31

20
THÁNG 9/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/7

2

22
323424

5

25

6

26

7

27

8

28

9

29
1030111/8

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
THÁNG 10/774
T2T3T4T5T6T7CN
121/8222

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27
828929

10

1/9

11

2

12

3

13

4

14

5
156167

17

8

18

9

19

10

20

11

21

12
22132314

24

15

25

16

26

17

27

18

28

19
29203021

31

22
THÁNG 11/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/9

2

24

3

25

4

26
527628

7

29

8

30

9

1/10

10

2

11

3
124135

14

6

15

7

16

8

17

9

18

10
19112012

21

13

22

14

23

15

24

16

25

17
26182719

28

20

29

21

30

22
THÁNG 12/774
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/10

2

24
325426

5

27

6

28

7

29

8

1/11

9

2
103114

12

5

13

6

14

7

15

8

16

9
17101811

19

12

20

13

21

14

22

15

23

16
24172518

26

19

27

20

28

21

29

22

30

23
3124

Lịch âm 774: năm Giáp Dần

Tên năm: Lập Định Chi Hổ- Hổ tự lập
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn

Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:

Nước chảy thành dòng

Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:

Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Dần 774

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 774 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 774. Năm 774 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Dần. Lịch âm năm Giáp Dần 774, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 774