Thông tin Trực ngày 13 tháng 7 năm 1010 (ngày 29 tháng 5 năm 1010 âm lịch)
Trực: TrừNên: Động thổ, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, chữa bệnh hay mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công xây dựng lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu phải uống thuốc.
Kiêng: Sinh con vào Trực Trừ thường khó nuôi, nên phải làm Âm Đức đẻ dễ nuôi.
Lịch âm 29/5/1010 (29/05/1010 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao NguyNên: Chôn cất được tốt, lót giường bình an.
Không nên: Xây nhà, dựng cửa, gác đòn đông, mở đường nước, đào kênh rạch, đi tàu thuyền.
Ngoại lệ: Tại Tị, Dậu, Sửu mọi việc đều được tốt, tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: làm việc gì cũng được quý hiển.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 13/07/1010 (lịch âm ngày 29/05/1010)
Thiên quý: Mọi việc đều tốtLục hợp: Mọi việc đều tốt
Lịch âm dương sao xấu ngày 13/7/1010 (lịch âm ngày 29/5/1010)
Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửaXích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Câu trận: Kỵ việc mai táng
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Tam tang: Xấu đối với khởi tạo, cưới xin, mai táng